Tài nguyên dạy học

BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh

BIỂN ĐẢO

LỜI HAY Ý ĐẸP

DANH SÁCH THƯ VIỆN

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Soạn Bài giảng điện tử trực tuyến
  • Thi, Kiểm tra trực tuyến
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Chức năng chính 1

Chức năng chính 2

Chức năng chính 3

Chức năng chính 4

Chức năng chính 5

Chức năng chính 6

Chức năng chính 7

Chức năng chính 8

Menu chức năng 10

Menu chức năng 11

Menu chức năng 12

Menu chức năng 13

Chào mng quý Thy, Cô đến vi thư vin Trường THCS Tam Thanh !

đề kiểm tra 1 tiết

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lí 6 HKI
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Dung
Ngày gửi: 21h:14' 08-12-2016
Dung lượng: 22.9 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN:……………………… MÔN: VẬT LÝ 6
LỚP: 6….. TUẦN: 8 - TIẾT: 8



ĐỀ
A. Trắc nghiệm: (7 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau: (7 điểm).
1. Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em.
A. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B. Thước cuộncó GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
C.Thước dâycó GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
D. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN1cm.
2. GHĐ của thước là:
A. Độ dài lớn nhất ghi trên thước.
B. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
C. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
D.Độ dài giữa hai vạch bất kì trên thước.
3. Trong các đơn vị đo dưới đây, đơn vị nào không dùng để đo độ dài?
A. m. B. km. C. m3. D. dm.
4. Để đo thể tích chất lỏng, người ta dùng dụng cụ nào trong các dụng cụ sau:
A. Cốc uống nước. B. Bát ăn cơm. C. Ấm nấu nước. D. Bình chia độ.
5. Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 0,2cm để đo độ dài cuốn sách giáo khoa Vật lí 6. Trong các cách ghi kết quả đo dưới đây, cách ghi nào là đúng?
A. 240mm. B. 23,5cm. C. 24cm. D. 24,1cm.
6. Người ta đã đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN 0,5cm3. Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong những trường hợp dưới đây?
A. 20,4cm3 B. 20,8cm3. C. 20,5m3. D. 20,5cm3.
7. Một con chim muốn uống nước trong một cái lọ, nó dùng mỏ gắp từng hòn sỏi cho vào lọ, nước trong lọ dâng lên. Thể tích nước trong lọ dâng lên bằng:
A. Thể tích của một hòn sỏi. B. Thể tích của nước trong lọ.
C. Tổng thể tích của các hòn sỏi. D. Thể tích của cái lọ.
8. Chọn cách đổi đúng. 1,5m bằng:
A. 15cm. B. 150cm. C. 150dm. D. 150mm.
9. Trong các số liệu dưới đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hóa?
A. Trên vỏ túi bột giặt có ghi: Khối lượng tịnh 1kg.
B. Trên vỏ của hộp Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén.
C. Trên nhãn của chai nước khoáng có ghi: 300ml.
D. Ở một số cửa hàng vàng bạc có ghi: Vàng 99,99.
10. Hai lực cân bằng là hai lực?
A. Mạnh như nhau.
B. Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều.
C. Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều.
D.Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều và cùng đặt vào một vật.
11. Một vật được treo trên trần vẫn giữ nguyên vị trí, tại sao?
A. Vì vật chịu lực giữ của sợi dây.
B. Vì vật chịu lực hút của Trái Đất.
C. Vì vật không chịu lực nào tác dụng.
D. Vì vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng là lực hút của Trái Đất và lực giữ của sợi dây.
12. Trường hợp nào không có sự biến đổi chuyển động trong các trường hợp chuyển động của máy bay?
A. Máy bay cất cánh. B. Máy bay chuyển động thẳng đều trên bầu trời.
C. Máy bay hạ cánh. D. Máy bay lượng vòng tròn đều.
13. Một vật có khối lượng 25,6kg thì vật đó có trọng lượng bằng:
A. 256N. B. 2,56N. C. 25,6N. D. 2560N.
14. Một vật có khối lượng 1kg thì có trọng lượng là bao nhiêu?
A. 1000N. B. 100N. C. 10N. D.1N.
B. Tự luận: (3 điểm)
Bài 1: Dùng bình chia độ đo thể tích hònđá. Thể tích nước ban đầu là 45cm3. Thể tích nước sau khi thả hòn đá vào là 63.5cm3. Tính thể tích của hòn đá? (1 điểm)
Bài 2: (2 điểm).
a) Trên một chiếc cầu có một biển báo giao thông trên có ghi
 
Gửi ý kiến