Tài nguyên dạy học

BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh

BIỂN ĐẢO

LỜI HAY Ý ĐẸP

DANH SÁCH THƯ VIỆN

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Soạn Bài giảng điện tử trực tuyến
  • Thi, Kiểm tra trực tuyến
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 1 thành viên
  • Trần Thị Nở
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Chức năng chính 8

    Menu chức năng 10

    Menu chức năng 11

    Menu chức năng 12

    Menu chức năng 13

    Chào mng quý Thy, Cô đến vi thư vin Trường THCS Tam Thanh !

    Đề kt gdcd k6 t9: 16-17

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Quốc Vọng
    Ngày gửi: 23h:17' 27-12-2016
    Dung lượng: 71.0 KB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN: …………………. MÔN: GDCD 6
    LỚP: 6 TUẦN 9– TIẾT: 9

    Điểm


    Lời phê của thầy (cô).
    
    
    ĐỀ 1:
    A. Trắc nghiệm : (3 điểm)
    I. Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau: (1 điểm)
    Câu 1: Việc làm nào sao đây biểu hiện tự chăm sóc sức khỏe?
    a. Chỉ tập thể dục vào buổi sáng khi trời lạnh.
    b. Nên ăn cơm ít ăn vặt nhiều.
    c. Ăn uống điều độ, đủ dinh dưỡng.
    d. Giấu bệnh tật không cho cha mẹ biết.
    Câu 2: Những câu thành ngữ nào trái với tiết kiệm?
    a. Năng nhặt chặt bị. b. Ăn phải dành, có phải kiệm.
    c. Của bền tại người. d. Kiếm củi ba năm thiêu một giờ.
    Câu 3: Việc làm nào thể hiện tôn trọng kỉ luật?
    a. Nói chuyện riêng trong giờ học.
    b. Đọc truyện khi cô giáo đang giảng bài.
    c. Đi xe đạp hàng hai, hảng ba khi tham gia giao thông.
    d. Làm hết bài tập cô giao về nhà.
    Câu 4: Câu tục ngữ nào sau đây nói về siêng năng, kiên trì?
    Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. b) Cơm thừa gạo thiếu.
    Lá lành đùm lá rách. d) Có chí thì nên.
    II. Điền những từ, cụm từ cho thích hợp vào khoảng trống. (1 điểm)
    …………….. là vốn quý của con người. Mỗi người phải biết ………cá nhân ăn uống ………….., hằng ngày ……………….để sức khỏe ngày một tốt hơn.
    III. Hãy đánh dấu X vào ô trống hành vi, thái độ biểu hiện lễ độ hoặc thiếu lễ độ. (1 điểm)
    STT
    Hành vi, thái độ
    Lễ độ
    Thiếu lễ độ
    
    1
    Đến bữa ăn mời ông bà, bố mẹ.
    
    
    
    2
    Đến lớp trễ, cứ thế xông thẳng vào lớp vì sợ ngắt ngang lời cô đang giảng bài.
    
    
    
    3
    Chỉ chào hỏi khi khách đến nhà, không chào hỏi cô bác hàng xóm.
    
    
    
    4
    Xưng hô lễ phép với người lớn.
    
    
    
    B. Tự luận. ( 7 điểm)
    Câu 1: Thiên nhiên bao gồm những gì? Theo em bảo vệ thiên nhiên có ý nghĩa gì cho cuộc sống của con người? ( 2 điểm )
    Câu 2: Thế nào là siêng năng, kiên trì? Nêu ý nghĩa. (3 điểm)
    Câu 3: Mai và Hoa là bạn thân học cùng khối 6 nhưng khác lớp. Một hôm, hai bạn gặp cô giáo dạy văn của lớp Mai. Mai lễ phép chào cô, còn Hoa thì không chào. (2 điểm)
    1) Cách cư xử của Hoa đúng hay sai?
    2) Nếu em là Hoa, em sẽ có cư xử như thế nào? Vì sao?
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................................................
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................





    TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
    HỌ VÀ TÊN: …………………. MÔN: GDCD 6
    LỚP: 6 TUẦN 9– TIẾT 9

    Điểm


    Lời phê của thầy (cô).
    
    
    ĐỀ 2:
    A. Trắc nghiệm : ( 3 điểm )
    I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Việc làm nào sao đây biểu hiện tự chăm sóc sức khỏe?
    a. Đi ngủ và thức dậy đúng giờ.
    b. Nên ăn cơm ít ăn vặt nhiều.
    c. Ngủ thật nhiều.
    d. Giấu bệnh tật không cho cha mẹ biết.
    Câu 2: Biểu hiện nào sau đây trái với tiết kiệm?
    a. Mặc lại quần áo của anh, chị.
    b. Mua cái gì cũng tiết tiền mặc dù gia đình giàu có.
    c. Giữ gìn và bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình cẩn thận.
    d. Dùng lại sách giáo khoa cũ của anh chị lớp trên.
    Câu 3: Việc làm nào thiếu tôn trọng kỉ luật?
    a. Nói chuyện riêng trong giờ học.
    b. Lắng nghe cô giáo giảng bài.
    c. Dù trời mưa nhưng em vẫn đi giải toán qua mạng theo lịch của nhà trường.
    d. Làm hết bài tập cô giao về nhà.
    Câu 4: Câu tục ngữ nào sau đây nói về siêng năng, kiên trì?
    Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. b) Cơm thừa gạo thiếu.
    Lá lành đùm lá rách. d) Có chí thì nên.
    II. Điền những từ, cụm từ cho thích hợp vào khoảng trống. ( 1 điểm)
    Con người cần phải…………thiên nhiên, sống…………………và …………........với………….............
    III. Hãy đánh dấu X
     
    Gửi ý kiến