Tài nguyên dạy học

BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh

BIỂN ĐẢO

LỜI HAY Ý ĐẸP

DANH SÁCH THƯ VIỆN

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Soạn Bài giảng điện tử trực tuyến
  • Thi, Kiểm tra trực tuyến
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Chức năng chính 1

Chức năng chính 2

Chức năng chính 3

Chức năng chính 4

Chức năng chính 5

Chức năng chính 6

Chức năng chính 7

Chức năng chính 8

Menu chức năng 10

Menu chức năng 11

Menu chức năng 12

Menu chức năng 13

Chào mng quý Thy, Cô đến vi thư vin Trường THCS Tam Thanh !

de thi toan 8 HKI

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sáng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:12' 31-12-2010
Dung lượng: 115.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TAM THANH THI KIỂM TRA HỌC KỲ I
HỌ VÀ TÊN:……………………. Môn: Toán
LỚP:……. Khối: 8

ĐIỂM



LỜI PHÊ

A/TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào kết quả đúng trong các câu sau:
Câu 1: Nhân đơn thức x2(3x+1) ta được :
A. 3x3 + x2 B. 3x2 + x C. 4x3 + x2 D. 3x3 + 2
Câu 2: Kết quả của (x + 1)(x2 - x + 1) là:
A. x2 + 3x2+3x + 1 B. x2 - 3x2+3x - 1
C. x3 - 1 D. x3 + 1
Câu 3: Đa thức 5x2y3 + 12x3y4 - 7x3y3z chia hết cho đơn thức nào?
A. 5x3y3 B. 6x2y4 C. 3x2y3 D. x2y3z
Câu 4: Kết quả của (2x + y)2 là :
A. 2x2 + 4xy + y2 B. 2x2 + 4xy - y2
C. 4x2 - 4xy + y2 D. 4x2 + 4xy + y2
Câu 5: Đơn thức ( 8x3y2z3 chia hết cho đơn thức nào?
A. (2x3y3z3 B. (9x3yz2 C. 4x3y2zt D. 2x3y3z2
Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức:  và  là:
A. x2(x – y) B. x2(x2 – y) C. x2 – xy D. x2(x + y)
Câu 7: Kết quả của phép cộng  là:
A.  B.  C. - x D. x
Câu 8: Kết quả của phép trừ  là:
A.  B.  C. x D. -x
Câu 9: Cho tứ giác ABCD, trong đó  = 1400. Khi đó, tổng  bằng:
A. 1600 B. 2200 C. 2000 D. 1500
Câu 10: Hình thang có hai cạnh bên song song là:
A. Hình thang cân B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
Câu 11: Trong các hình sau, hình nào có 1 trục đối xứng
Hình thang cân C. Hình chữ nhật
B. Hình thoi D. Hình bình hành
Câu 12: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành.
C. Hình vuông D. Hình thoi

B/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a/ 3xy + x + 15y + 5
b/ 2x2 + 4x + 2 - 2y2
Bài 2: (1,5 điểm) Cho phân thức
a/ Rút gọn phân thức A
b/ Tìm x để giá trị của phân thức A = 2
Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 
b/ 
Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I.
a/ Chứng minh rằng điểm K đối xứng với điểm M qua AC.
b/ Tứ giác AKCM là hình gì? Vì sao?

MA TRẬN ĐỀ THI HK I
MÔN: TOÁN - KHỐI: 8
-----------------------------------------

Tên bài
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng


TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

Nhân đơn thức với đa thức
1
(0,25)





1
(0,25)


Những hằng đẳng thức đáng nhớ
2
(0,5)





2
(0,5)


Phân tích đa thức thành nhân tử



2
(1)



2
(1)

Chia đơn thức cho đơn thức
1
(0,25)





1
(0,25)


Chia đa thức cho đơn thức
1
(0,25)





1
(0,25)


Rút gon phân thức






1
(0,5)

1
(0,
 
Gửi ý kiến