Tài nguyên dạy học

BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh

BIỂN ĐẢO

LỜI HAY Ý ĐẸP

DANH SÁCH THƯ VIỆN

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Soạn Bài giảng điện tử trực tuyến
  • Thi, Kiểm tra trực tuyến
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Chức năng chính 1

Chức năng chính 2

Chức năng chính 3

Chức năng chính 4

Chức năng chính 5

Chức năng chính 6

Chức năng chính 7

Chức năng chính 8

Menu chức năng 10

Menu chức năng 11

Menu chức năng 12

Menu chức năng 13

Chào mng quý Thy, Cô đến vi thư vin Trường THCS Tam Thanh !

Giáo án học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Mỹ Trưng
Ngày gửi: 08h:59' 07-04-2019
Dung lượng: 62.5 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 1 người (Võ Thị Trà My)
Trường THCS Tam Thanh
Lớp 7…
Họ và tên: …………………
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Công nghệ
Tiết 34 - Tuần 26
Điểm
Nhận xét của giáo viên

ĐỀ:2
A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm )
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: ( 2 điểm )
Câu 1: Các loại nông sản thu hoạch bằng phương pháp hái:
A.Táo, nho, ngô, hành. B. Khoai lang, hoa cúc, nhãn.
C. Khoai tây, hoa huệ, rau muống. D. Đậu xanh, mận, ổi, xoài.
Câu 2: Khai thác dần thường kéo dài trong khoảng thời gian:
5 đến 10 năm B. 6 đến 10 năm
C. 7 đến 8 năm D. 1 đến 2 năm.
Câu 3: Các loại nông sản thu hoạch bằng phương pháp cắt:
A. Nho, rau muống, hoa cúc. B. Khoai lang, hoa cúc, nhãn.
C. Khoai tây, hoa huệ, rau muống. D. Đậu xanh, mận, ổi, xoài.
Câu 4: Mục đích của bảo quản nông sản là:
A. Hạn chế hao hụt về số lượng và giảm sút chất lượng.
B. Thức ăn ngon hơn, tăng giá trị của sản phẩm.
C. Thức ăn dễ ăn hơn.
D. Tiện lợi hơn.
II. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho thích hợp: ( 1 điểm )
A
B
Trả lời

1. Thời vụ trồng rừng ở Miền Bắc
2. Thời vụ trồng rừng ở Miền Trung
3. Thời vụ trồng rừng ở Miền Nam
4. Quy trình gieo hạt

a. Từ tháng 1 đến tháng 2.
b. Từ tháng 2 đến tháng 3.
c. Từ tháng 11 đến tháng 2 năm sau.
d. Che phủ, tưới nước, bón phân, làm cỏ, vun xới…
e. Gieo hạt, lấp đất, che phủ, tưới nước, phun thuốc trừ sâu bệnh, bảo vệ luống gieo.
1-…….
2-…….
3-…….
4-…….

 III. Hãy chọn những từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (gốc cây, rãnh luống, rãnh đất, ngập tràn, tràn ruộng, phun mưa, phun sương): ( 1 điểm )
Mỗi loại cây đều có phương pháp tưới thích hợp. Thông thường có các cách tưới sau : Tưới theo hàng, vào ………………… ; tưới thấm: nước được đưa vào ................ (liếp) để thấm dần vào luống; tưới ngập: cho nước........................ mặt ruộng; tưới ......................: nước được phun thành hạt nhỏ tỏa ra như mưa bằng hệ thống vòi tưới phun.
B. Tự luận: ( 6 điểm )
Câu 1: Chăn nuôi có vai trò gì trong đời sống và sản xuất của xã hội? Cho ví dụ minh họa. ( 2 điểm )
Câu 2: Nêu điều kiện áp dụng khai thác rừng hiện nay ở Việt Nam (1.5 điểm)
Câu 3: Kể tên và nêu mục đích của các công việc chăm sóc rừng sau khi trồng ( 2.5 điểm )
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm )
I. ( 2 điểm ) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
Câu 1: D Câu 2: A Câu 3:A Câu 4: A
II. ( 1 điểm ): Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm.
1-c ; 2-a ; 3-b ; 4- e
III. ( 1 điểm ) Mỗi ý điền đúng được 0.25 điểm.
……………gốc cây……….. rãnh luống............... ngập tràn……… phun mưa......
B. Tự luận: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng được 0.5 điểm.
- Cung cấp thực phẩm cho con người. VD: gà, vịt, lợn, bò...
- Cung cấp sức kéo. VD: trâu, bò, ...
- Cung cấp phân bón. VD: Bò, trâu, gà, vịt...
- Cung cấp nguyên liệu cho các ngành khác. VD: Thỏ, chuột bạch sản xuất huyết thanh, vắcxin
Câu 2: ( 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
- Chỉ được khai thác chọn, không được khai thác trắng.
- Khai thác ở rừng còn nhiều cây gỗ to có giá trị kinh tế.
- Lượng gỗ khai thác chọn nhỏ hơn 35% lượng gỗ khu rừng khai thác.
Câu 3: ( 2,5 điểm ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm.
- Làm rào bảo vệ: Ngăn không cho thú dữ, trâu bò phá hại cây
 
Gửi ý kiến