Tài nguyên dạy học

BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh

BIỂN ĐẢO

LỜI HAY Ý ĐẸP

DANH SÁCH THƯ VIỆN

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Soạn Bài giảng điện tử trực tuyến
  • Thi, Kiểm tra trực tuyến
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Chức năng chính 1

Chức năng chính 2

Chức năng chính 3

Chức năng chính 4

Chức năng chính 5

Chức năng chính 6

Chức năng chính 7

Chức năng chính 8

Menu chức năng 10

Menu chức năng 11

Menu chức năng 12

Menu chức năng 13

Chào mng quý Thy, Cô đến vi thư vin Trường THCS Tam Thanh !

KT 1 Tiet Đia 8 - Tiet 32

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Dung
Ngày gửi: 18h:03' 23-04-2017
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: ………………… MÔN: ĐỊA LÍ 8
LỚP: ……… TUẦN 25 – TIẾT 32

ĐIỂM

LỜI PHÊ



Đề:
A. Trắc nghiệm: (3.0 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (1.0 điểm).
Câu 1: Nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm đất liền, các hải đảo, vùng biển và:
a. Vùng trời. b. Thềm lục địa. c. Biên giới. d. Quần đảo.
Câu 2: Theo giờ Quốc tế (GMT), lãnh thổ đất liền Việt Nam nằm trong múi giờ:
a. Thứ 6. b. Thứ 7. c. Thứ 8. d. Thứ 9.
Câu 3: Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương:
a. Châu Mĩ, Ấn Độ Dương. b. Châu Âu, Thái Bình Dương.
c. Châu Á, Thái Bình Dương. d. Châu Phi, Đại Tây Dương.
Câu 4: Việt Nam gia nhập ASEAN năm:
a. 1992. b. 1993. c. 1994. d. 1995.
II. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho thích hợp (1.0 điểm).
Cột A (Thủ đô)
Cột B (Quốc gia)
Trả lời

1. Y-an-gun
2. Cua-la-lăm-pơ
3. Gia-cac-ta
4. Ma-ni-la
a. Việt Nam
b. In-đô-nê-xi-a
c. Phi-lip-pin
d. Mi-an-ma .
e. Ma-lai-xi-a
1 (
2 (
3 (
4 (


III. Hãy điền những từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1.0 điểm).
Phần đất liền của Đông Nam Á mang tên bán đảo ………………..vì nằm giữa hai nước Trung Quốc và ………………. Phần hải đảo có tên chung là quần đảo …………..…với trên một vạn đảo lớn nhỏ. Ca-li-man-tan là đảo lớn nhất trong khu vực và lớn thứ ba trên…………………
Những từ, cụm từ gợi ý: Trung Quốc, Trung Ấn, Ấn Độ, Thái Bình Dương, Ma-lai-xi-a, Mã Lai, châu Á, thế giới.

B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Phần đất liền của nước ta có những đặc điểm gì? (2.0 điểm)
Câu 2: Vì sao có những nét tương đồng trong sinh hoạt và sản xuất của người dân các nước Đông Nam Á? (2.0 điểm)
Câu 3: Vùng biển Việt Nam mang tính chất nhiệt đới gió mùa, em hãy chứng minh điều đó thông qua các yếu tố khí hậu biển. (3.0 điểm)



ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm: (3.0 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (1.0 điểm).
1 - a. 2 - b. 3 - c. 4 - d.
II. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho thích hợp (1.0 điểm).
1 - d. 2 - e. 3 - b. 4 - c.
III. Hãy điền những từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1.0 điểm).
……Trung Ấn …………Ấn Độ …….. Mã Lai ………….thế giới.
B. Tự luận: (7.0 điểm)
Câu 1: (2.0 điểm)
Phần đất liền của nước ta kéo dài theo chiều Bắc – Nam tới 1650 km, tương đương 150 vĩ tuyến. Nơi hẹp nhất theo chiều Đông – Tây, thuộc tỉnh Quảng Bình, chưa đầy 50 km. Việt Nam có đường bờ biển uốn cong hình chữ S dài 3260 km, hợp với trên 4550 km đường biên giới trên đất liền làm thành khung cơ bản của lãnh thổ Việt Nam.
Câu 2: (2.0 điểm).
Đông Nam Á có các biển, vịnh biển ăn sâu vào đất liền, tạo điều kiện cho các luồng di dân giữa đất liền và hải đảo, cho sự giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, các dân tộc.
Câu 3: (3.0 điểm)
* Chế độ gió:
- 10( 4 năm sau: Hướng Đông Bắc.
- 5 ( 9: Hướng Tây Nam (riêng vịnh Bắc Bộ hướng Nam).
* Chế độ
 
Gửi ý kiến