Tài nguyên dạy học

BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh

BIỂN ĐẢO

LỜI HAY Ý ĐẸP

DANH SÁCH THƯ VIỆN

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Soạn Bài giảng điện tử trực tuyến
  • Thi, Kiểm tra trực tuyến
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 1 thành viên
  • Trần Thị Nở
  • Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Chức năng chính 8

    Menu chức năng 10

    Menu chức năng 11

    Menu chức năng 12

    Menu chức năng 13

    Chào mng quý Thy, Cô đến vi thư vin Trường THCS Tam Thanh !

    SINH 8 TUAN 10 DE 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Văn Liễm
    Ngày gửi: 15h:23' 28-12-2016
    Dung lượng: 423.0 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
    Họ và tên:……………………… MÔN: Sinh học 8
    Lớp: 8… TUẦN: 10 PPCT: 19


    Phần A: Trắc nghiệm: (4 điểm)
    I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
    Câu 1: Thành phần bạch huyết khác thành phần máu ở chỗ:
    a. Có ít hống cầu, nhiều tiểu cầu
    b. Nhiều hồng cầu, không có tiểu cầu
    c. Không có hồng cầu, ít tiểu cầu
    d. Cả a và b.
    Câu 2: Số đốt sống ngực ở người là:
    a. 12 đốt b. 7 đốt c. 5 đốt d. 4 đốt
    Câu 3: Trong tế bào, Ribôxôm có chức năng:
    a. Tổng hợp và vận chuyển các chất
    b. Tham gia quá trình phân chia tế bào
    c. Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm
    d. Nơi tổng hợp prôtêin
    Câu 4: Chức năng của mô xương cứng là:
    a. Chịu lực, đảm bảo vững chắc
    b. Tạo các ô chứa tủy đỏ xương
    c. Giúp xương phát triển to về bề ngang
    d. Giảm ma sát trong khớp xương
    Câu 5: Hồng cầu chỉ có B, huyết tương không có (, chỉ có ( là đặc điểm của nhóm máu:
    a. O b. A c. B d. AB
    Câu 6: Bạch cầu nào tham gia vào quá trình thực bào:
    a. Bạch cầu trung tính, bạch cầu limphô B
    b. Bạch cầu trung tính, bạch cầu mônô
    c. Bạch cầu limphô T, bạch cầu limphô B
    d. Bạch cầu ưa axit, bạch cầu ưa kiềm
    Câu 7: Trong thành phần của máu thì huyết tương chiếm thể tích:
    a. 45% b. 55% c. 90% d. 10%
    Câu 8: Chức năng co dãn là của:
    a. Mô cơ b. Mô liên kết
    c. Mô biểu bì d. Mô thần kinh
    II. Hãy đánh dấu X vào ô trống chỉ huyết tương tương ứng của các nhóm máu A, B, AB, O: (1 điểm)
    Nhóm máu
    Huyết tương
    
    
    
    
    
    A
    
    
    
    B
    
    
    
    AB
    
    
    
    O
    
    
    
    












    Câu 2: Vì sao tim có thể làm việc suốt đời
    mà không mệt? (1 điểm)







    .....................................................................................
    .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ĐÁP ÁN
    Phần A. Trắc nghiệm: 4 điểm
    I. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    c
    a
    d
    a
    c
    b
    b
    a
    
    
    II. Mỗi hàng đúng được 0,25 điểm

    Nhóm máu
    Huyết tương
    
    
    
    
    
    A
    
    X
    
    B
    X
    
    
    AB
    
    
    
    O
    X
    X
    
    III. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
    (2) Tâm nhĩ trái; (10) Tâm thất phải; (11) Tĩnh mạch chủ dưới; (12) Van nhĩ thất
    Phần B. Tự luận: 6 điểm
    Câu 1
    - Khái niệm: Là hiện tượng hình thành khối máu đông bịt kín vết thương. 0,5 điểm
    - Cơ chế: Vẽ đúng theo sơ đồ Sgk/48. 1,5 điểm
    - Sơ đồ truyền máu: 1 điểm

    Câu 2: Vì tim làm việc theo chu kỳ, mỗi chu kỳ
    tim vừa làm việc vừa nghỉ ngơi nên tim có thể
    làm việc suốt đời mà không mệt. 1 điểm

    Câu 3: 2 điểm

     
    Gửi ý kiến