Tài nguyên dạy học

BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh

BIỂN ĐẢO

LỜI HAY Ý ĐẸP

DANH SÁCH THƯ VIỆN

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Soạn Bài giảng điện tử trực tuyến
  • Thi, Kiểm tra trực tuyến
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Chức năng chính 1

Chức năng chính 2

Chức năng chính 3

Chức năng chính 4

Chức năng chính 5

Chức năng chính 6

Chức năng chính 7

Chức năng chính 8

Menu chức năng 10

Menu chức năng 11

Menu chức năng 12

Menu chức năng 13

Chào mng quý Thy, Cô đến vi thư vin Trường THCS Tam Thanh !

TUYỂN CHỌN TESTS GRADE 6 (P2)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 09h:21' 17-09-2011
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 1198
Số lượt thích: 0 người
TUYỂN TẬP TESTS E GRADE 6 (PART 2)
*** TEST 1: (REVIEW)
I. Fill in the bank with suitable form of the verb “TO BE”
1. This………….Mr. Tam
2. I…………. Lan
3. How………….You?
4. We…………. fine
5. My name………….Huong
6. What…………. this?
7. We…………. classmates
8. What………….your name?
9. That………….a book
10. The children…………. fine
II. Make question for the following answers:
1. ___________? I’m fine, thank you.
2. ___________? I’m ten.
3. ___________? I’m twelve years old.
4. ___________? We are fine, thank you.
5. ___________? Yes, this is Minh.
6. ___________? My name is Lan.
7. ___________? I’m eleven.
8. ___________? This is a clock.
9. ___________? This is an eraser.
10. ___________? I live on Le Lai Street.
11. ___________? Yes, that is my classroom.
12. ___________? No, it is not my bag.
13. ___________? I live in Hue.
14. ___________? It is a waste basket.
III. Complete the following answers:
1. What is that? ___________ pencil.
2. What is your name? ___________ Loan.
3. Where do you live? __________ Hanoi.
4. How old are you? _________ 10.
5. Is this your bag? Yes, _________.
IV. Write full sentences
1. name/Thu (…………………………………….
2. What/your name? (…………………………………….?
3. I/ live/ Ly Thuong Kiet Street. (……………………………………..
4. Where/ live? (……………………………………………?
5. How/old/you? (…………………………………..?
V. Choose the correct words:
1. Is this (you/ your)………….. pen?
2. No, this is not (I/ my)………………. pen.
3. How old are (you/ your)……………..?
4. (I/ my)……………. name is Linh.
5. That is (my/ I)…………….. book.
VI. Rearrange the words to make meaningful sentences
1. am/ Hoa/ I/ hello. (…………………………………..
2. Nam/ is/ this/ Son. (…………………………………..
3. old/ are/ how/ you? (………………………………………..
4. is/ name/ my/ Lan. (…………………………………………
5. today/ are/ how/ you. (……………………………………….
6. live/ do/ where/ you? (………………………………………
7. not/ it/ this/ book/ my. (……………………………………….
8. is/ classroom/ this your? (………………………………………
9. book/ your/ close. (………………………………………….
10. in/ Hue/ live/ I. (…………………………………………
VII. Rearrange the sentences to make meaningful dialogues
1. Hello. My name is Lan. What is your name? ( ………………………………………………..
- I’m ten years old .And you? ………………………………………………..
- How old are you? ………………………………………………..
- My name is Hoa ………………………………………………..
- I’m eleven. ………………………………………………..
2. Hi, Nam. Where do you live? ( …………………………………………………
- What is your name? ………………………………………………..
- I’m ten years old …………………………………………………
- I live by Hoan Kiem Lake ………………………………………………..
- My name is Nam ………………………………………………
- How are you, Nam? ……………………………………………….
VIII. Complete the sentences
1. Where…………you live?
2. I live …………Hoan Kiem Lake.
3. This is ………… pen.
4. What ………… your name?
5. …………that your pen?
IX. Correct the mistakes
1. We are fine, thanks you. (………………………………
2. That is a eraser. (………………………………………..
3. Where are you live? (……………………………………
4. I live in Le Loi street. (………………………………………
5. I’m ten year old. (………………………………………..
6. What your name? (………………………………………….
7. My name Long. (………………………………………
8. No, this is my bag. (…………………………………….
9. I’m fine, thank (……………………………………………
10. How are you? I’m ten. (…………………………… / ………………………….
X. Make questions
1. ………………………………………………………? Yes, there’re 20 girls in my class
2. ………………………………………………………? There are 3 lamps in the room.
3. ……………………………? It is ten ten.
4. ………………………………….? I’m a doctor.
5. ……………………………………………………….? He is ten years old.
6. ……………………………..? She has lunch at 11.30 everyday.
7. ………………………………? Yes, my school is big.
8. ……………………………………………? He does his homework every evening.
9. …………………………………..? No, I don’t listen to music everyday.
10. ……………………………………? Our school is in the village.
X. Rearrange the sentences
- What time do you go to bed? (……………………………………………
- What do you do after school? …………………………………………….
- I have my lunch. …………………………………………….
- Yes, I play game. ……………………………………………
- I do
 
Gửi ý kiến