Tài nguyên dạy học

BÁC HỒ KÍNH YÊU

anhbh

BIỂN ĐẢO

LỜI HAY Ý ĐẸP

DANH SÁCH THƯ VIỆN

  • Thư viện Bài giảng điện tử
  • Thư viện Giáo án điện tử
  • Thư viện Đề thi và Kiểm tra
  • Thư viện Tư liệu giáo dục
  • Soạn Bài giảng điện tử trực tuyến
  • Thi, Kiểm tra trực tuyến
  • Thư viện Bài giảng e-learning
  • Đào tạo kỹ năng CNTT

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Chức năng chính 1

Chức năng chính 2

Chức năng chính 3

Chức năng chính 4

Chức năng chính 5

Chức năng chính 6

Chức năng chính 7

Chức năng chính 8

Menu chức năng 10

Menu chức năng 11

Menu chức năng 12

Menu chức năng 13

Chào mng quý Thy, Cô đến vi thư vin Trường THCS Tam Thanh !

Tuyen sinh vao lop 10 huyen Bac Binh

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Liễm
Ngày gửi: 20h:09' 13-04-2011
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
Phòng Giáo dục Bắc Bình ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
MÔN: HÓA HỌC – Thời gian: 60 phút
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào một trong những chữ A, B, C, D đứng trước phương án đúng:
1/ Rượu etylic phản ứng được với Natri vì:
A. trong phân tử có nguyên tử hiđrô B. trong phân tử có nguyên tử hiđrô và nguyên tử oxi
C. trong phân tử có nhóm – OH D. trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđrô, oxi

2/ Chất hữu cơ A là chất rắn màu trắng ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước. Khi đốt cháy A chỉ thu được CO2 và H2O. A là chất nào trong các chất sau?
A. Etilen B. Rượu etylic C. Axit axetic D. glucozơ

3/ Trong các hợp chất hữu cơ C2H2, C2H4, C2H6, CH4. Chất có hàm lượng cacbon lớn nhất là:
A. C2H2 B. C2H4 C. C2H6 D. CH4

4/ Cho phương trình hóa học: X + 3O2 ( 2CO2 + 3H2O; X là chất nào trong các chất sau:
A. C2H6 B. C2H6O C. C2H4 D. C2H4O

5/ Chất nào sau đây có thể dùng làm nhiên liệu?
A. CH4 B. C6H6 C. NaOH D. CaCO3

6/ Oxít nào sau đây không tác dụng với NaOH và HCl:
A. CaO B. Fe2O3 C. CO D. SO2

7/ Có 3 lọ không nhãn đựng các chất rắn sau: CuO, BaCl2, Na2CO3. Chọn thuốc thử nào để nhận biết cả 3 chất trên?
A. dd HCl B. dd H2SO4 C. dd AgNO3 D. dd HNO3

8/ Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A. Cacbonđioxit B.Ozon C. Lưu huỳnh đioxit D. Dẫn xuất flo của hiđrocacbon

9/ Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại nào sau đây?
A. Fe, Cu B. Mg, Fe C. Al, Fe D. Fe, Ag

10/ Pha loãng 4 lít rượu bằng 16 lít nước được một dung dịch có độ rượu là:
A. 10o B. 20o C. 25o D. 80o
11/ Cặp chất nào dưới đây phản ứng được với axít clohiđric
A. Zn, Cu B. Al, Hg C. Na2CO3, AgNO3 D. CaO, NO

12/ Đơn chất tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng khí là:
A. Đồng B. Lưu huỳnh C. Thủy ngân D. Kẽm

13/ Rượu etylic và axit axêtic đều tác dụng được với:
A. Na B. NaOH C. NaCl D. Na2CO3

14/ Chỉ ra chất nào tác dụng được với CaCO3?
A. NaCl B. Fe(OH)2 C. K2SO4 D. HCl

15/ Đường mía dùng trong gia đình là:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Fructozơ D. Lactozơ

16/ Những muối nào dưới đây bị phân hủy bởi nhiệt:
A. CaCO3, Na2SO4 B. MgCO3, KClO3 C. NaCl, AgNO3 D. KCl, KMnO4

B/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa học sau: (1,5 đ)
MnO2 ( Cl2 ( FeCl3 ( NaCl ( Cl2 ( CuCl2 ( AgCl
Câu 2: Viết các công thức cấu tạo có thể có ứng với mỗi công thức phân tử sau: (1,5 đ)
C3H7Cl ; C3H8O ; C4H9Br
Câu 3: Hỗn hợp A gồm CH4; C2H2 và một hiđrôcacbon X có công thức CnH2n+2 . Cho 0,896l hỗn hợp A đi qua dung dịch Brôm dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 0,488l hỗn hợp hai khí. Biết rằng tỉ lệ mol của CH4 và CnH2n+2 trong hỗn hợp là 1:1, khi đốt cháy 0,896l A thu được 3,08g khí CO2 (thể tích khí đo ở đktc) (3 đ)
a/ Xác định công thức phân tử của hiđrôcacbon
 
Gửi ý kiến